Theo số liệu thống kê từ Foex, giá bột kraft gỗ mềm tẩy trắng miền Bắc (NBSK) giảm 3.16 đôla/tấn còn bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (BHK) nhích xuống 1.45 đôla/tấn so với tuần trước.
Đối với giấy tái chế, giá OCC giảm 3.07 euro/tấn trong khi chỉ số ONP/OMG giảm 3.09 euro/tấn. Giá giấy đồ họa các loại đều tăng lên trong tuần này ngoại trừ giấy woodfree tráng trượt 0.54 euro/tấn. Về mặt hàng bao bì, giá testliner 2 và 3 cũng như recycled fluting giảm hơn 5 euro/tấn trong khi giá kraftliner chưa tẩy trắng và white-top kraftliner tăng so với tuần trước.
|
Giá/tấn | ||||
|
Châu Âu |
26/06/2012 |
19/06/2012 |
12/06/2012 |
22/05/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
831.20 |
834.36 |
835.91 |
854.39 |
|
NBSK (euros) |
662.89 |
662.40 |
670.44 |
671.64 |
|
BHK (euros) |
625.55 |
623.87 |
630.44 |
614.26 |
|
BHK (dollars) |
784.38 |
785.83 |
786.03 |
781.40 |
|
Giấy | ||||
|
In báo (euros) |
506.50 |
506.13 |
506.19 |
506.99 |
|
LWC (euros) |
702.24 |
701.03 |
701.67 |
703.90 |
|
Coated woodfree reels (euros) |
705.87 |
706.41 |
709.00 |
709.57 |
|
A4 B-grade copy paper (euros) |
860.11 |
856.18 |
861.05 |
860.78 |
|
Giấy bao bì | ||||
|
Kraftliner (euros) |
539.50 |
536.08 |
534.18 |
530.39 |
|
White-top kraftliner (euros) |
760.15 |
759.37 |
760.29 |
759.99 |
|
Testliner 2 (euros) |
437.06 |
442.85 |
449.93 |
452.53 |
|
Testliner 3 (euros) |
413.91 |
419.59 |
424.14 |
433.24 |
|
Recycled fluting (euros) |
395.69 |
401.44 |
410.52 |
420.71 |
|
Giấy tái chế | ||||
|
OCC (euros) |
121.75 |
124.82 |
127.69 |
138.62 |
|
ONP/OMG (euros) |
140.56 |
143.65 |
145.94 |
146.67 |
|
Mỹ |
26/06/2012 |
19/06/2012 |
12/06/2012 |
22/05/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
898.97 |
900.00 |
900.00 |
900.00 |
|
Giấy | ||||
|
In báo định lượng 30 lb (dollars) |
620.97 |
621.06 |
621.76 |
621.76 |
|
In báo định lượng 27 lb (dollars) |
661.36 |
661.45 |
662.20 |
662.20 |
|
Trung Quốc |
26/06/2012 |
19/06/2012 |
12/06/2012 |
22/05/2012 |
|
Bột |
|
|
|
|
|
BHK (dollars) |
663.38 |
665.05 |
665.68 |
665.60 |
|
BHK (renminbi) |
4,222.32 |
4,237.50 |
4,243.84 |
4,210.16 |
|
NBSK (dollars) |
655.50 |
662.00 |
664.41 |
682.64 |
|
NBSK (renminbi) |
4,172.17 |
4,218.07 |
4,235.75 |
4,317.95 |
|
Chú
thích: | ||||
BM-Vietpaper
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|







