Theo số liệu tổng hợp từ Foex tuần này, giá bột kraft gỗ mềm tẩy trắng miền Bắc (NBSK) giảm 10.75 đôla/tấn và bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (BHK) xuống 6.08 đôla/tấn.
Đối với giấy tái chế, giá OCC tiếp tục hạ 0.92 euro/tấn trong khi chỉ số ONP/OMG giảm 1.26 euro/tấn. Giá hầu hết các loại giấy đồ họa đều giảm nhẹ trong khi giá giấy in báo tăng 0.57 euro/tấn.
Về mặt hàng bao bì, white-top kraftliner tăng 2.45 euro/tấn trong khi giá các loại khác đi xuống. Giá recycled
fluting vẫn không thay đổi so với tuần trước.
|
Giá/tấn | ||||
|
Châu Âu |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
17/07/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
789.20 |
799.95 |
807.31 |
809.49 |
|
NBSK (euros) |
644.51 |
649.47 |
661.73 |
664.33 |
|
BHK (euros) |
628.14 |
629.41 |
638.48 |
639.72 |
|
BHK (dollars) |
769.16 |
775.24 |
778.95 |
779.50 |
|
Giấy | ||||
|
In báo (euros) |
504.80 |
504.23 |
506.63 |
504.55 |
|
LWC (euros) |
699.99 |
700.58 |
702.77 |
702.60 |
|
Coated woodfree reels (euros) |
706.50 |
707.20 |
706.63 |
705.25 |
|
A4 B-grade copy paper (euros) |
865.30 |
865.91 |
866.68 |
865.15 |
|
Giấy bao bì | ||||
|
Kraftliner (euros) |
543.22 |
543.32 |
542.52 |
541.28 |
|
White-top kraftliner (euros) |
759.41 |
756.96 |
757.18 |
756.11 |
|
Testliner 2 (euros) |
416.22 |
418.19 |
424.77 |
431.09 |
|
Testliner 3 (euros) |
390.17 |
392.24 |
397.55 |
404.59 |
|
Recycled fluting (euros) |
378.89 |
378.89 |
382.49 |
387.84 |
|
Giấy tái chế | ||||
|
OCC (euros) |
107.18 |
108.10 |
108.91 |
110.84 |
|
ONP/OMG (euros) |
128.69 |
129.95 |
132.95 |
135.36 |
|
Mỹ |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
17/07/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
861.39 |
880.00 |
880.00 |
880.00 |
|
Giấy | ||||
|
In báo định lượng 30 lb (dollars) |
620.59 |
620.59 |
620.68 |
621.09 |
|
In báo định lượng 27 lb (dollars) |
659.79 |
659.79 |
659.89 |
660.33 |
|
Trung Quốc |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
17/07/2012 |
|
Bột |
|
|
|
|
|
BHK (dollars) |
644.14 |
647.71 |
647.71 |
649.06 |
|
BHK (renminbi) |
4,104.77 |
4,129.15 |
4,129.15 |
4,146.79 |
|
NBSK (dollars) |
629.68 |
631.47 |
631.47 |
636.89 |
|
NBSK (renminbi) |
4,012.62 |
4,025.62 |
4,025.62 |
4,069.04 |
|
Chú
thích: | ||||
BM-Vietpaper
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|






