Theo số liệu tổng hợp mới nhất từ Foex, giá bột kraft gỗ mềm tẩy trắng miền Bắc (NBSK) giảm 5.92 đôla/tấn và bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (BHK) hạ 2.87 đôla/tấn so với tuần trước.
Đối với giấy tái chế, giá OCC tiếp tục giảm 1.75 euro/tấn trong khi chỉ số ONP/OMG giảm nhẹ 0.11 euro/tấn. Giá giấy tráng phủ định lượng thấp và giấy in báo tăng trong khi giá giấy woodfree tráng và giấy photo giảm so với tuần trước. Về giấy bao bì,giá đồng loạt giảm với testliner2 giảm mạnh nhất 1.58 euro/tấn.
|
Giá/tấn | ||||
|
Châu Âu |
14/08/2012 |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
783.28 |
789.20 |
799.95 |
807.31 |
|
NBSK (euros) |
638.79 |
644.51 |
649.47 |
661.73 |
|
BHK (euros) |
624.93 |
628.14 |
629.41 |
638.48 |
|
BHK (dollars) |
766.29 |
769.16 |
775.24 |
778.95 |
|
Giấy | ||||
|
In báo (euros) |
505.11 |
504.80 |
504.23 |
506.63 |
|
LWC (euros) |
700.29 |
699.99 |
700.58 |
702.77 |
|
Coated woodfree reels (euros) |
706.44 |
706.50 |
707.20 |
706.63 |
|
A4 B-grade copy paper (euros) |
863.33 |
865.30 |
865.91 |
866.68 |
|
Giấy bao bì | ||||
|
Kraftliner (euros) |
542.47 |
543.22 |
543.32 |
542.52 |
|
White-top kraftliner (euros) |
758.90 |
759.41 |
756.96 |
757.18 |
|
Testliner 2 (euros) |
414.64 |
416.22 |
418.19 |
424.77 |
|
Testliner 3 (euros) |
389.01 |
390.17 |
392.24 |
397.55 |
|
Recycled fluting (euros) |
378.04 |
378.89 |
378.89 |
382.49 |
|
Giấy tái chế | ||||
|
OCC (euros) |
105.43 |
107.18 |
108.10 |
108.91 |
|
ONP/OMG (euros) |
128.58 |
128.69 |
129.95 |
132.95 |
|
Mỹ |
14/08/2012 |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
|
Bột | ||||
|
NBSK (dollars) |
851.43 |
861.39 |
880.00 |
880.00 |
|
Giấy | ||||
|
In báo định lượng 30 lb (dollars) |
619.77 |
620.59 |
620.59 |
620.68 |
|
In báo định lượng 27 lb (dollars) |
658.92 |
659.79 |
659.79 |
659.89 |
|
Trung Quốc |
14/08/2012 |
07/08/2012 |
31/07/2012 |
24/07/2012 |
|
Bột |
|
|
|
|
|
BHK (dollars) |
644.14 |
644.14 |
647.71 |
647.71 |
|
BHK (renminbi) |
4,104.77 |
4,104.77 |
4,129.15 |
4,129.15 |
|
NBSK (dollars) |
629.68 |
629.68 |
631.47 |
631.47 |
|
NBSK (renminbi) |
4,012.62 |
4,012.62 |
4,025.62 |
4,025.62 |
|
Chú
thích: | ||||
BM-Vietpaper
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|






